Basteln
NomenÝ nghĩa
làm đồ thủ công
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Kinder basteln gerne im Kunstunterricht.
làm đồ thủ công
Die Kinder basteln gerne im Kunstunterricht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: