bedauernswert
AdjektivÝ nghĩa
đáng tiếc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist bedauernswert, dass viele Menschen in Armut leben.
đáng tiếc
Es ist bedauernswert, dass viele Menschen in Armut leben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: