bedeckt sein mit + D
RedewendungÝ nghĩa
được bao phủ bởi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Tisch ist mit einer Tischdecke bedeckt.
được bao phủ bởi
Der Tisch ist mit einer Tischdecke bedeckt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: