befestigen + A
RedewendungÝ nghĩa
cố định, gắn chặt
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat das Bild an der Wand befestigt.
cố định, gắn chặt
Er hat das Bild an der Wand befestigt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: