befreundet sein mit + D
RedewendungÝ nghĩa
có mối quan hệ bạn bè với ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin mit Anna befreundet.
có mối quan hệ bạn bè với ai đó
Ich bin mit Anna befreundet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: