befristet
AdjektivÝ nghĩa
có thời hạn
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Vertrag ist befristet auf zwei Jahre.
có thời hạn
Der Vertrag ist befristet auf zwei Jahre.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: