begehen + A
RedewendungÝ nghĩa
tổ chức, kỷ niệm
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir begehen jedes Jahr das Fest der Deutschen Einheit.
tổ chức, kỷ niệm
Wir begehen jedes Jahr das Fest der Deutschen Einheit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: