begleichen + A
RedewendungÝ nghĩa
thanh toán, giải quyết
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat seine Schulden beglichen.
thanh toán, giải quyết
Er hat seine Schulden beglichen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: