beide Augen zudrücken
RedewendungÝ nghĩa
Nhắm mắt làm ngơ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Manchmal muss man beide Augen zudrücken, um Frieden zu bewahren.
Nhắm mắt làm ngơ
Manchmal muss man beide Augen zudrücken, um Frieden zu bewahren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: