beiläufig
AdjektivÝ nghĩa
tình cờ, không chủ ý
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er sprach beiläufig über seine Reise nach Berlin.
tình cờ, không chủ ý
Er sprach beiläufig über seine Reise nach Berlin.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: