belegen + A
RedewendungÝ nghĩa
chứng minh, chứng nhận
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe die Teilnahme an dem Kurs belegt.
chứng minh, chứng nhận
Ich habe die Teilnahme an dem Kurs belegt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: