benutzen + A
RedewendungÝ nghĩa
sử dụng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich benutze das Messer zum Schneiden.
sử dụng
Ich benutze das Messer zum Schneiden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: