beruflich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về nghề nghiệp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er arbeitet beruflich als Lehrer.
thuộc về nghề nghiệp
Er arbeitet beruflich als Lehrer.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: