berufstätig
AdjÝ nghĩa
đi làm, có công việc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie ist berufstätig, obwohl sie Kinder hat.
đi làm, có công việc
Sie ist berufstätig, obwohl sie Kinder hat.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: