berühren + A
RedewendungÝ nghĩa
chạm vào
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich berühre die Blume vorsichtig.
chạm vào
Ich berühre die Blume vorsichtig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: