bestimmt
AdjektivÝ nghĩa
chắc chắn, xác định
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Ergebnis ist bestimmt besser als beim letzten Mal.
chắc chắn, xác định
Das Ergebnis ist bestimmt besser als beim letzten Mal.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: