betrunken
AdjektivÝ nghĩa
say rượu
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist betrunken und kann nicht mehr gerade gehen.
say rượu
Er ist betrunken und kann nicht mehr gerade gehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: