Bevölkerung wächst, obwohl es nicht genug Wohnraum gibt.
RedewendungÝ nghĩa
dân số
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Bevölkerung in der Stadt wächst schnell.
dân số
Die Bevölkerung in der Stadt wächst schnell.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: