bezeichnen als + A
RedewendungÝ nghĩa
được gọi là
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er bezeichnete sie als seine beste Freundin.
được gọi là
Er bezeichnete sie als seine beste Freundin.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: