beziehungsweise (bzw.)
PräpositionÝ nghĩa
có nghĩa là, hoặc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte einen Apfel und eine Banane kaufen, beziehungsweise einen Obstkorb.
có nghĩa là, hoặc
Ich möchte einen Apfel und eine Banane kaufen, beziehungsweise einen Obstkorb.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: