Bezug nehmen auf + A
RedewendungÝ nghĩa
đề cập đến, nhắc đến
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
In seinem Bericht nimmt er Bezug auf die neuesten Forschungsergebnisse.
đề cập đến, nhắc đến
In seinem Bericht nimmt er Bezug auf die neuesten Forschungsergebnisse.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: