bildreich
AdjektivÝ nghĩa
giàu hình ảnh, phong phú về hình ảnh
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Film war bildreich und hat die Geschichte lebendig gemacht.
giàu hình ảnh, phong phú về hình ảnh
Der Film war bildreich und hat die Geschichte lebendig gemacht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: