bisher
AdverbÝ nghĩa
cho đến nay, cho đến lúc này
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe bisher keine Antwort erhalten.
cho đến nay, cho đến lúc này
Ich habe bisher keine Antwort erhalten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: