blass
AdjektivÝ nghĩa
nhạt nhẽo, nhợt nhạt
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Farbe des Himmels ist blass heute.
nhạt nhẽo, nhợt nhạt
Die Farbe des Himmels ist blass heute.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: