blaugrün
AdjektivÝ nghĩa
Màu xanh lam và xanh lá cây
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Ozean hat oft eine blaugrüne Farbe.
Màu xanh lam và xanh lá cây
Der Ozean hat oft eine blaugrüne Farbe.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: