brutal
AdjektivÝ nghĩa
tàn bạo
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die brutalen Angriffe haben viele Menschen erschreckt.
tàn bạo
Die brutalen Angriffe haben viele Menschen erschreckt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: