chaotisch
AdjektivÝ nghĩa
hỗn loạn, không có trật tự
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Situation in der Stadt war chaotisch nach dem Sturm.
hỗn loạn, không có trật tự
Die Situation in der Stadt war chaotisch nach dem Sturm.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: