christianisieren + A
RedewendungÝ nghĩa
thực hiện việc truyền bá Kitô giáo
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Missionare haben viele Menschen in Afrika christianisiert.
thực hiện việc truyền bá Kitô giáo
Die Missionare haben viele Menschen in Afrika christianisiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: