dabei
AdverbÝ nghĩa
trong đó, trong khi đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich mache meine Hausaufgaben und höre dabei Musik.
trong đó, trong khi đó
Ich mache meine Hausaufgaben und höre dabei Musik.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: