dagegen sein
RedewendungÝ nghĩa
phản đối, không đồng ý
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin dagegen, dass wir so viel Müll produzieren.
phản đối, không đồng ý
Ich bin dagegen, dass wir so viel Müll produzieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: