Daumen drücken + D
RedewendungÝ nghĩa
Cầu chúc may mắn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich drücke dir die Daumen für deine Prüfung.
Cầu chúc may mắn
Ich drücke dir die Daumen für deine Prüfung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: