davor
AdverbÝ nghĩa
trước đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe das Buch gelesen, und davor habe ich einen Film geschaut.
trước đó
Ich habe das Buch gelesen, und davor habe ich einen Film geschaut.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: