definieren + A
RedewendungÝ nghĩa
định nghĩa
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er definiert den Begriff 'Freiheit'.
định nghĩa
Er definiert den Begriff 'Freiheit'.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: