den Faden verlieren
RedewendungÝ nghĩa
Mất đi sự tập trung hoặc không còn theo kịp một cuộc trò chuyện hoặc một chủ đề.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe den Faden verloren, als du angefangen hast, so schnell zu sprechen.
Mất đi sự tập trung hoặc không còn theo kịp một cuộc trò chuyện hoặc một chủ đề.
Ich habe den Faden verloren, als du angefangen hast, so schnell zu sprechen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: