der/die Jugendliche
RedewendungÝ nghĩa
thanh thiếu niên
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Viele Jugendliche hören Musik
thanh thiếu niên
Viele Jugendliche hören Musik
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: