derselbe
AdjektivÝ nghĩa
cái giống nhau, cái tương tự
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir haben denselben Geschmack.
cái giống nhau, cái tương tự
Wir haben denselben Geschmack.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: