deshalb
AdverbÝ nghĩa
do đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe viel gelernt, deshalb habe ich die Prüfung bestanden.
do đó
Ich habe viel gelernt, deshalb habe ich die Prüfung bestanden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: