die
NomenÝ nghĩa
cái, người (dùng cho danh từ giống cái)
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Katze schläft auf dem Sofa.
cái, người (dùng cho danh từ giống cái)
Die Katze schläft auf dem Sofa.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: