diplomatisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về ngoại giao, có tính chất ngoại giao
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat eine diplomatische Lösung für das Problem gefunden.
thuộc về ngoại giao, có tính chất ngoại giao
Er hat eine diplomatische Lösung für das Problem gefunden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: