Diskussion wurde unterbrochen, aber danach fortgesetzt.
RedewendungÝ nghĩa
Cuộc thảo luận đã bị gián đoạn, nhưng sau đó tiếp tục.
Cuộc thảo luận đã bị gián đoạn, nhưng sau đó tiếp tục.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: