dumm
AdjektivÝ nghĩa
ngu ngốc, khờ dại
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist dumm, weil er nicht aufpasst.
ngu ngốc, khờ dại
Er ist dumm, weil er nicht aufpasst.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: