dumpf
AdjektivÝ nghĩa
câm, đần độn, ngu ngốc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der dumpfe Klang des Instruments war unangenehm.
câm, đần độn, ngu ngốc
Der dumpfe Klang des Instruments war unangenehm.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: