durch den Kopf gehen
RedewendungÝ nghĩa
Điều gì đó xuất hiện trong tâm trí hoặc suy nghĩ của ai đó.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Mir gehen viele Ideen durch den Kopf, wenn ich an das Projekt denke.
Điều gì đó xuất hiện trong tâm trí hoặc suy nghĩ của ai đó.
Mir gehen viele Ideen durch den Kopf, wenn ich an das Projekt denke.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: