durchblättern + A
RedewendungÝ nghĩa
lật trang (sách, tạp chí)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich blättere durch das Magazin.
lật trang (sách, tạp chí)
Ich blättere durch das Magazin.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: