durchfallen
VerbÝ nghĩa
thi rớt, không đạt yêu cầu (trong kỳ thi)
Ngữ pháp cấu trúc
Quá khứ (Perfekt):
ist durchgefallen
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist in der Prüfung durchgefallen.