durchlaufen + A
RedewendungÝ nghĩa
chạy qua, trải qua
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die Ausbildung erfolgreich durchlaufen.
chạy qua, trải qua
Er hat die Ausbildung erfolgreich durchlaufen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: