eigenständig
AdjektivÝ nghĩa
độc lập, tự chủ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er arbeitet eigenständig an seinem Projekt.
độc lập, tự chủ
Er arbeitet eigenständig an seinem Projekt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: