eigentlich
AdverbÝ nghĩa
thực ra, trên thực tế
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich wollte eigentlich ins Kino gehen.
thực ra, trên thực tế
Ich wollte eigentlich ins Kino gehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: