ein Baby bekommen
RedewendungÝ nghĩa
sinh ra một đứa trẻ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie hat ein Baby bekommen.
sinh ra một đứa trẻ
Sie hat ein Baby bekommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: