Ein Drittel der Teilnehmenden findet, dass Chancengleichheit noch nicht gewährleistet ist.
RedewendungÝ nghĩa
Sự bình đẳng về cơ hội
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
In vielen Ländern ist die Chancengleichheit noch nicht erreicht.
Sự bình đẳng về cơ hội
In vielen Ländern ist die Chancengleichheit noch nicht erreicht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: